7GCÕU 19. (ĐH KA 2007)  - AMINOAXIT X CHỨA MỘT NHÚM – NH2 . CHO 10...

15,7g

Cõu 19. (ĐH KA 2007)

- aminoaxit X chứa một nhúm – NH

2

. Cho 10,3 gam X tỏc dụng với axit ( HCl) ( dư ), thu

được 13,95 gam muối khan. Cụng thức cấu tạothu gọn của X là ( Cho H = 1, C=12, N = 14, O = 16, Cl=35,5)

A.H

2

NCH

2

COOH B. CH

3

CH

2

CH(NH

2

)COOH C.H

2

NCH

2

CH

2

COOH D. CH

3

CH

2

(NH

2

)COOH

Cõu 20. (ĐH KA 2007.)

Nilon – 6,6 là một loại A. tơ visco

B. polieste

C. tơ poliamit

D. tơ axetat

Cõu 21. (ĐH KA 2007 ) Đốt chỏy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lớt khớ CO

2

, 0,56 Lớt khớ N

2

( cỏc

khớ đo ở đktc) và 3,15 gam H

2

0. Khi X tỏc dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm cú muối H

2

N- CH

2

-COONa.

CTCT thu gọn của X là

A.H

2

NCH

2

CH

2

COOH B. H

2

NCH

2

COOCH

3

C.H

2

NCH

2

CCOOC

3

H

7

D. H

2

NCH

2

COOC

2

H

5

Cõu 22. (ĐH KB 2007) Cho cỏc hợp chất amino axit (X ) , muối amoni của axit caboxylic (Y), amin (Z), este của amino

axit (T). Dóy gồm cỏc loại chất đều tỏc dụng với dd NaOH và đều tỏc dụng với dd HCl là:

A. X, Y, Z, T

B. X, Y, T

C. X, Y, Z

D. Y, Z, T

Cõu 23: -DH-2010 Hỗn hợp khớ X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liờn tiếp. Đốt chỏy hoàn toàn 100 ml

hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khớ và hơi nước. Nếu cho Y đi qua dung dịch axit

sunfuric đặc (dư) thỡ cũn lại 250 ml khớ (cỏc thể tớch khớ và hơi đo ở cựng điều kiện). Cụng thức phõn tử của hai

hiđrocacbon là A. C

2

H

6

và C

3

H

8

B. C

3

H

6

và C

4

H

8

C. CH

4

và C

2

H

6

D. C

2

H

4

và C

3

H

6

Cõu 23: -DH-10Phỏt biểu đỳng là

A. Khi thuỷ phõn đến cựng cỏc protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp cỏc -aminoaxit

B. Khi cho dung dịch lũng trắng trứng vào Cu(OH)

2

thấy xuất hiện phức màu xanh đậm

C. Enzim amilaza xỳc tỏc cho phản ứng thuỷ phõn xenlulozơ thành mantozơ

D. Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ

Cõu 24: DH-10 Cho 0,15 mol H

2

NC

3

H

5

(COOH)

2

(axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X.

Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đó phản ứng là

A. 0,50.

B. 0,65.

C. 0,70.

D. 0,55.

Cõu 25: DH-10 Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở. X cú khả năng phản ứng tối

đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH. Đốt chỏy hoàn toàn X thu được 6 mol CO

2

, x mol H

2

O và y mol N

2

. Cỏc giỏ trị x, y

tương ứng là A. 8 và 1,0. B. 8 và 1,5.

C. 7 và 1,0.

D. 7 và 1,5.

Cõu 26: DH-2010 Đốt chỏy hoàn toàn V lớt hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lớt hỗn hợp gồm khớ

cacbonic, khớ nitơ và hơi nước (cỏc thể tớch khớ và hơi đều đo ở cựng điều kiện). Amin X tỏc dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ

thường, giải phúng khớ nitơ. Chất X là

A. CH

2

=CH-NH-CH

3

.

B. CH

3

-CH

2

-NH-CH

3

. C. CH

3

-CH

2

-CH

2

-NH

2

.

D. CH

2

=CH-CH

2

-NH

2

.

Cõu 27: DH-2010 Hai hợp chất hữu cơ X và Y cú cựng cụng thức phõn tử là C

3

H

7

NO

2

, đều là chất rắn ở điều kiện

thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phúng khớ. Chất Y cú phản ứng trựng ngưng. Cỏc chất X và Y lần

lượt là

A. vinylamoni fomat và amoni acrylat. B. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.

C. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat. D. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.

Cõu 28: DH-2010 Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nờn từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong

phõn tử chứa một nhúm –NH

2

và một nhúm –COOH). Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO

2

H

2

O bằng 54,9 gam. Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vụi trong dư, tạo ra m gam

kết tủa. Giỏ trị của m là A. 120. B. 60. C. 30.

D. 45.

Cõu 29: DH-2010 Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y

gồm khớ và hơi. Cho 4,6g X tỏc dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là A. 0,1

B. 0,4 C. 0,3 D. 0,2

Cõu 30: DH-2010 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư),

thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối. Mặt khỏc, nếu cho m gam X tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu

được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối. Giỏ trị của m là A. 112,2

B. 165,6

C. 123,8 D. 171,0

Cõu 31: DH-2010 Thuỷ phõn hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol

valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe). Thuỷ phõn khụng hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-

Val nhưng khụng thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X cú cụng thức là

A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val

B. Gly-Ala-Val-Val-Phe

C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly

D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly

Cõu 32: DH-2010 Trung hũa hũan tũan 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon khụng phõn nhỏnh) bằng axit HCl,

tạo ra 17,64 gam muối. Amin cú cụng thức là

A. H

2

NCH

2

CH

2

CH

2

CH

2

NH

2

.

B. CH

3

CH

2

CH

2

NH

2

. C. H

2

NCH

2

CH

2

NH

2

D. H

2

NCH

2

CH

2

CH

2

NH

2

.

Cõu33 : DH-2010 Dung dịch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển màu xanh ?

A. Glyxin

B. Etylamin C. Anilin

D. Phenylamoni clorua

Cõu 34: DH-2010 Ứng với cụng thức phõn tử C

2

H

7

O

2

N cú bao nhiờu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa

phản ứng được với dung dịch HCl ? A. 2

B. 3

C. 1

D. 4

Cõu 35 : DH-2010 Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng phản ứng hết

với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Cụng thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

A. CH

3

NH

2

và C

2

H

5

NH

2

B. C

2

H

5

NH

2

và C

3

H

7

NH

2

Cõu 36 : DH-2010 Nếu thuỷ phõn khụng hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thỡ thu được tối đa bao nhiờu

đipeptit khỏc nhau? A. 3 B. 1

C. 2

D. 4

Cõu 37: DH-2010 Số amin thơm bậc một ứng với cụng thức phõn tử C

7

H

9

N là

A. 2

B. 4

C. 5

D. 3

Cõu 38. (ĐH KB 2007) Cho cỏc chất etyl axetat, anilin, etanol, axit acrylic, phenol, phenolamoni clorua, ancol benzylic,

p-crezol. Trong cỏc chất chất này, số chất tỏc dụng với NaOH là :

A. 6

B. 4

C. 5

D. 3

Cõu 39. (ĐH KB 2007) Một trong những điểm khỏc nhau của protit so với lipit và glucozo là:

A. protit luụn là chất hữu cơ no

B. Protit luụn chứa nhúm hidroxyl

C. protit cú khối lượng phõn tử lớn hơn D. protit luụn chứa nito

Cõu 40. (ĐH KB 2007.) Dóy gồm cỏc chất đều làm quỳ tớm ẩm chuyển màu xanh là:

A. anilin, metylamin, amoniac

B. amoni clorua, metylamin, natri hidroxit

C. anilin, amoniac, natri hidroxit

D. metylamin, amoniac, natri axetat